Main Menu

What’s New?

Hướng dẫn cấu hình DNS Server trên CenOS 7

Shares

Tạo tệp zone để máy chủ phân giải địa chỉ IP từ domain.

1. Đối với internal zone

Ví dụ sử dụng địa chỉ internal [10.0.0.0/24], domain [yourdomain.com], Thay thế chúng vào hệ thống DNS Server của bạn.

[[email protected] ~]# vi /var/named/yourdomain.com.lan
 $TTL 86400
@ IN SOA demo.yourdomain.com. root.yourdomain.com. ( 2014071001 ;Serial 3600 ;Refresh 1800 ;Retry 604800 ;Expire 86400 ;Minimum TTL
)
# define name server
 IN NS demo.yourdomain.com.
# internal IP address of name server
 IN A 10.0.0.30
# define Mail exchanger
 IN MX 10 demo.yourdomain.com. # define IP address and hostname
yourdomain IN A 10.0.0.30

2. Đối với external zone

Ví dụ này sử dụng địa chỉ external [172.16.0.80/29], domain [yourdomain.com], Thay thế chúng vào hệ thống DNS Server của bạn.

[root @hyourdomain.com ~] # vi /var/named/yourdomain.com.wan
 $ TTL 86400 @ IN SOA demo.yourdomain.com. root.yourdomain.com. ( 2014071001 ;Serial 3600 ;Refresh 1800 ;Retry 604800 ;Expire 86400 ;Minimum TTL
)
# định nghĩa server name
 IN NS demo.yourdomain.com
# địa chỉ IP external của server
 IN A 172.16.0.82
# định nghĩa Mail exchanger
 IN MX 10 demo.yourdomain.com # định nghĩa địa chỉ IP của hostname
hocmangmaytinh IN A 172.16.0.82

Cấu hình Address của DNS Server trên CentOS 7

Tạo tệp zone để Server phân giải domain từ địa chỉ IP.

3. Đối với internal zone

Ví dụ này sử dụng địa chỉ internal [10.0.0.0/24], domain [yourdomain.com], Thay thế chúng vào DNS Server của bạn.

[[email protected] ~]# vi /var/named/0.0.10.db
 $TTL 86400
@ IN SOA demo.yourdomain.com. root.yourdomain.com. ( 2014071001 ;Serial 3600 ;Refresh 1800 ;Retry 604800 ;Expire 86400 ;Minimum TTL
)
# định nghĩa name server IN NS demo.yourdomain.com. # định nghĩa range của domain IN PTR yourdomain.com. IN A 255.255.255.0 # định nghĩa hostname của IP address
30 IN PTR demo.yourdomain.com.

4. Đối với internal zone

Ví dụ này sử dụng địa chỉ external [172.16.0.80/29], domain [yourdomain.com], Thay thế chúng vào hệ thống DNS Server của bạn.

[[email protected] ~]# vi /var/named/80.0.16.172.db
 $TTL 86400
@ IN SOA demo.yourdomain.com. root.yourdomain.com. ( 2014071001 ;Serial 3600 ;Refresh 1800 ;Retry 604800 ;Expire 86400 ;Minimum TTL
)
# định nghĩa name server IN NS demo.yourdomain.com. # định nghĩa range của domain IN PTR yourdomain.com. IN A 255.255.255.248 # định nghĩa hostname của IP address
82 IN PTR demo.yourdomain.com.

 

Top