Saturday, April 10, 2021

Hướng dẫn cấu hình DNS Server trên CenOS 7

Must Read

CÁCH CÀI ĐẶT LOCALHOST TRÊN MÁY TÍNH VỚI XAMPP

Hướng dẫn cài đặt Localhost Để cài Localhost chúng ta có rất nhiều cách và phần mềm, tuy nhiên nếu...

Hệ Thống Lưu Trữ DAS, NAS, SAN, ISCSI SAN Là Gì?

Các khái niệm về Strorage (lưu trữ) để có thể lưu trữ dữ liệu của bạn một cách an...

Hướng dẫn block port trên Firewall Windows Server

Click "Start | Control Panel | System and Security | Windows Firewall." Click USE recommended setting.(image 1) Select "Advanced Settings."...

Upgrade from MariaDB 5.5 to 10.1 on CentOS7

Here is the readout from my current Droplet which is similar to your example: # cat /etc/redhat-release CentOS Linux release...

Top 10 nhà cung cấp dịch vụ email miễn phí tốt nhất thị trường

Nhà cung cấp dịch vụ email miễn phí là các đơn vị hỗ trợ bạn trong các hoạt động...
- Advertisement -

Tạo tệp zone để máy chủ phân giải địa chỉ IP từ domain.

1. Đối với internal zone

Ví dụ sử dụng địa chỉ internal [10.0.0.0/24], domain [yourdomain.com], Thay thế chúng vào hệ thống DNS Server của bạn.

[[email protected] ~]# vi /var/named/yourdomain.com.lan
 $TTL 86400
@ IN SOA demo.yourdomain.com. root.yourdomain.com. ( 2014071001 ;Serial 3600 ;Refresh 1800 ;Retry 604800 ;Expire 86400 ;Minimum TTL
)
# define name server
 IN NS demo.yourdomain.com.
# internal IP address of name server
 IN A 10.0.0.30
# define Mail exchanger
 IN MX 10 demo.yourdomain.com. # define IP address and hostname
yourdomain IN A 10.0.0.30

2. Đối với external zone

Ví dụ này sử dụng địa chỉ external [172.16.0.80/29], domain [yourdomain.com], Thay thế chúng vào hệ thống DNS Server của bạn.

[root @hyourdomain.com ~] # vi /var/named/yourdomain.com.wan
 $ TTL 86400 @ IN SOA demo.yourdomain.com. root.yourdomain.com. ( 2014071001 ;Serial 3600 ;Refresh 1800 ;Retry 604800 ;Expire 86400 ;Minimum TTL
)
# định nghĩa server name
 IN NS demo.yourdomain.com
# địa chỉ IP external của server
 IN A 172.16.0.82
# định nghĩa Mail exchanger
 IN MX 10 demo.yourdomain.com # định nghĩa địa chỉ IP của hostname
hocmangmaytinh IN A 172.16.0.82

Cấu hình Address của DNS Server trên CentOS 7

Tạo tệp zone để Server phân giải domain từ địa chỉ IP.

3. Đối với internal zone

Ví dụ này sử dụng địa chỉ internal [10.0.0.0/24], domain [yourdomain.com], Thay thế chúng vào DNS Server của bạn.

[[email protected] ~]# vi /var/named/0.0.10.db
 $TTL 86400
@ IN SOA demo.yourdomain.com. root.yourdomain.com. ( 2014071001 ;Serial 3600 ;Refresh 1800 ;Retry 604800 ;Expire 86400 ;Minimum TTL
)
# định nghĩa name server IN NS demo.yourdomain.com. # định nghĩa range của domain IN PTR yourdomain.com. IN A 255.255.255.0 # định nghĩa hostname của IP address
30 IN PTR demo.yourdomain.com.

4. Đối với internal zone

Ví dụ này sử dụng địa chỉ external [172.16.0.80/29], domain [yourdomain.com], Thay thế chúng vào hệ thống DNS Server của bạn.

[[email protected] ~]# vi /var/named/80.0.16.172.db
 $TTL 86400
@ IN SOA demo.yourdomain.com. root.yourdomain.com. ( 2014071001 ;Serial 3600 ;Refresh 1800 ;Retry 604800 ;Expire 86400 ;Minimum TTL
)
# định nghĩa name server IN NS demo.yourdomain.com. # định nghĩa range của domain IN PTR yourdomain.com. IN A 255.255.255.248 # định nghĩa hostname của IP address
82 IN PTR demo.yourdomain.com.

 

- Advertisement -

Latest News

CÁCH CÀI ĐẶT LOCALHOST TRÊN MÁY TÍNH VỚI XAMPP

Hướng dẫn cài đặt Localhost Để cài Localhost chúng ta có rất nhiều cách và phần mềm, tuy nhiên nếu...
- Advertisement -Thiết kế website chuyên nghiệp

More Articles Like This