Friday, April 16, 2021

Cài đặt BIND trên CentOS 7 – Linux WebServer

Must Read

CÁCH CÀI ĐẶT LOCALHOST TRÊN MÁY TÍNH VỚI XAMPP

Hướng dẫn cài đặt Localhost Để cài Localhost chúng ta có rất nhiều cách và phần mềm, tuy nhiên nếu...

Hệ Thống Lưu Trữ DAS, NAS, SAN, ISCSI SAN Là Gì?

Các khái niệm về Strorage (lưu trữ) để có thể lưu trữ dữ liệu của bạn một cách an...

Hướng dẫn block port trên Firewall Windows Server

Click "Start | Control Panel | System and Security | Windows Firewall." Click USE recommended setting.(image 1) Select "Advanced Settings."...

Upgrade from MariaDB 5.5 to 10.1 on CentOS7

Here is the readout from my current Droplet which is similar to your example: # cat /etc/redhat-release CentOS Linux release...

Top 10 nhà cung cấp dịch vụ email miễn phí tốt nhất thị trường

Nhà cung cấp dịch vụ email miễn phí là các đơn vị hỗ trợ bạn trong các hoạt động...
- Advertisement -

Cài đặt BIND để cấu hình DNS Server phân giải tên miền hoặc địa chỉ IP trên CentOS 7.

1. Cài đặt BIND

[[email protected] ~]# yum -y install bind bind-utils

2. Cấu hình BIND

Ví dụ này hiển thị để thiết lập với địa chỉ IP Grobal [172.16.0.80/29], Địa chỉ IP Private [10.0.0.0/24], Tên miền [yourdomain.com]. Tuy nhiên, Hãy sử dụng địa chỉ IP và tên miền riêng của bạn khi bạn cấu hình máy chủ của riêng bạn. (Thực ra, [172.16.0.80/29] là dành cho địa chỉ IP Private).

[[email protected] ~]# vi /etc/named.conf
//
// named.conf
//
// Provided by Red Hat bind package to configure the ISC BIND named(8) DNS
// server as a caching only nameserver (as a localhost DNS resolver only).
//
// See /usr/share/doc/bind*/sample/ for example named configuration files.
// options { # thay đổi( listen all ) listen-on port 53 { any; };
 # thay đổi nếu không sử dụng IPv6
 listen-on-v6 { none; }; directory "/var/named"; dump-file "/var/named/data/cache_dump.db"; statistics-file "/var/named/data/named_stats.txt"; memstatistics-file "/var/named/data/named_mem_stats.txt"; # query range ( set internal server and so on ) allow-query { localhost; 10.0.0.0/24; }; # transfer range ( set it if you have secondary DNS ) allow-transfer { localhost; 10.0.0.0/24; }; recursion yes; dnssec-enable yes; dnssec-validation yes; dnssec-lookaside auto; /* Path to ISC DLV key */ bindkeys-file "/etc/named.iscdlv.key"; managed-keys-directory "/var/named/dynamic"; pid-file "/run/named/named.pid"; session-keyfile "/run/named/session.key";
};
logging { channel default_debug { file "data/named.run"; severity dynamic; };
}; # thay đổi tất cả từ đoạn này
view "internal" { match-clients { localhost; 10.0.0.0/24; }; zone "." IN { type hint; file "named.ca"; }; zone "yourdomain.com" IN { type master; file "yourdomain.com.lan"; allow-update { none; }; }; zone "0.0.10.in-addr.arpa" IN { type master; file "0.0.10.db"; allow-update { none; }; };
include "/etc/named.rfc1912.zones";
include "/etc/named.root.key";
};
view "external" { match-clients { any; }; allow-query { any; }; recursion no; zone "yourdomain.com" IN { type master; file "yourdomain.com.wan"; allow-update { none; }; }; zone "80.0.16.172.in-addr.arpa" IN { type master; file "80.0.16.172.db"; allow-update { none; }; };
}; # allow-query ⇒ query range you permit
# allow-transfer ⇒ the range you permit to transfer zone info
# recursion ⇒ allow or not to search recursively
# view "internal" { *** }; ⇒ write for internal definition
# view "external" { *** }; ⇒ write for external definition # For How to write for reverse resolving, Write network address reversely like below
# 10.0.0.0/24
# network address ⇒ 10.0.0.0
# range of network ⇒ 10.0.0.0 - 10.0.0.255
# how to write ⇒ 0.0.10.in-addr.arpa # 172.16.0.80/29
# network address ⇒ 172.16.0.80
# range of network ⇒ 172.16.0.80 - 172.16.0.87
# how to write ⇒ 80.0.16.172.in-addr.arpa
- Advertisement -

Latest News

CÁCH CÀI ĐẶT LOCALHOST TRÊN MÁY TÍNH VỚI XAMPP

Hướng dẫn cài đặt Localhost Để cài Localhost chúng ta có rất nhiều cách và phần mềm, tuy nhiên nếu...
- Advertisement -Thiết kế website chuyên nghiệp

More Articles Like This